Bản dịch của từ Quarrelling trong tiếng Việt

Quarrelling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quarrelling(Verb)

kwˈɔɹəlɨŋ
kwˈɔɹəlɨŋ
01

Cãi nhau, tranh cãi với nhau về một việc gì đó.

Have an argument over something.

争吵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của Quarrelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Quarrel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Quarrelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Quarrelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Quarrels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Quarrelling

Quarrelling(Noun)

kwˈɔɹəlɨŋ
kwˈɔɹəlɨŋ
01

Một cuộc cãi vã hoặc tranh cãi giữa hai người hoặc nhiều người; tranh luận gay gắt, thường có tiếng nóng giận.

An argument or dispute.

争吵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ