Bản dịch của từ Quarrying trong tiếng Việt

Quarrying

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quarrying(Verb)

kwˈɔɹiɪŋ
kwˈɔɹiɪŋ
01

Hoạt động khai thác đá hoặc vật liệu khác từ mỏ đá (quarry), tức là cắt, bứng và lấy đá ra khỏi mỏ để sử dụng xây dựng hoặc chế biến.

The activity of extracting stone or other materials from quarries.

从石矿中提取石材或其他材料的活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Quarrying(Noun)

kwˈɔɹiɪŋ
kwˈɔɹiɪŋ
01

Hoạt động khai thác đá hoặc vật liệu khác từ các mỏ đá (mỏ khai thác); tức là quá trình lấy, cắt, bốc vật liệu ra khỏi vết nứt hoặc khu vực khai thác để sử dụng.

The activity of extracting stone or other materials from quarries.

从采石场提取石材或其他材料的活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ