Anh - Việt

Bản dịch của từ Quarrying trong tiếng Việt

quarrying

VerbNoun

quarrying (Verb)

/kwˈɔɹiɪŋ/
/kwˈɔɹiɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động khai thác đá hoặc vật liệu khác từ mỏ đá (quarry), tức là cắt, bứng và lấy đá ra khỏi mỏ để sử dụng xây dựng hoặc chế biến.

the activity of extracting stone or other materials from quarries.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng được hưởng lợi từ việc khai thác vật liệu xây dựng địa phương.Many communities benefit from quarrying for local construction materials.
Việc khai thác không phải lúc nào cũng xem xét tác động môi trường đến khu vực địa phương.Quarrying does not always consider the environmental impact on local areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

quarrying (Noun)

/kwˈɔɹiɪŋ/
/kwˈɔɹiɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động khai thác đá hoặc vật liệu khác từ các mỏ đá (mỏ khai thác); tức là quá trình lấy, cắt, bốc vật liệu ra khỏi vết nứt hoặc khu vực khai thác để sử dụng.

the activity of extracting stone or other materials from quarries.

Ví dụ
Hoạt động khai thác đá tạo việc làm cho nhiều người ở nông thôn.Quarrying provides jobs for many people in rural communities.
Khai thác đá không phải lúc nào cũng xem xét tác động môi trường đến địa phương.Quarrying does not always consider the environmental impact on local areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh