Bản dịch của từ Quieten trong tiếng Việt

Quieten

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quieten(Verb)

kwˈɑɪɪtn
kwˈɑɪɪtn
01

Làm cho yên lặng hoặc bình tĩnh lại; trở nên yên lặng hoặc bớt ồn ào, náo nhiệt.

Make or become quiet and calm.

使安静,平静

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Quieten (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Quieten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Quietened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Quietened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Quietens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Quietening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ