Anh - Việt

Bản dịch của từ Quieten trong tiếng Việt

quieten

Verb

quieten (Verb)

/kwˈɑɪɪtn/
/kwˈɑɪɪtn/
AI

Nghĩa 01

Làm cho yên lặng hoặc bình tĩnh lại; trở nên yên lặng hoặc bớt ồn ào, náo nhiệt.

Make or become quiet and calm.

Ví dụ
Giáo viên yêu cầu học sinh im lặng trong kỳ thi.The teacher asked the students to quieten down during the exam.
Công việc xây dựng ồn ào bên ngoài không yên lặng cho đến chiều muộn.The noisy construction work outside did not quieten until late afternoon.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của quieten (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

quieten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

quietened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

quietened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

quietens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

quietening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh