Anh - Việt

Bản dịch của từ Radiantly trong tiếng Việt

radiantly

Adverb

radiantly (Adverb)

/ˈreɪ.di.ən.tli/
/ˈreɪ.di.ən.tli/
AI

Nghĩa 01

một cách tỏa sáng rực rỡ hoặc trông như đang tỏa sáng; diễn tả ánh sáng, vẻ rạng rỡ hoặc niềm vui toát ra rõ ràng

in a way that shines brightly or seems to shine.

Ví dụ
Cô dâu mỉm cười rạng rỡ trong buổi lễ cưới hôm thứ Bảy vừa qua.The bride smiled radiantly during her wedding ceremony last Saturday.
Anh ấy không trông hạnh phúc rạng rỡ tại sự kiện xã hội hôm qua.He did not look radiantly happy at the social event yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh