Bản dịch của từ Radiotherapist trong tiếng Việt
Radiotherapist

Radiotherapist (Noun)
Người chuyên điều trị bệnh bằng phương pháp xạ trị (dùng bức xạ, tia phóng xạ để tiêu diệt hoặc làm giảm tế bào ung thư).
A person who treats diseases using radiotherapy.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Radiotherapist, hay còn gọi là nhà trị liệu bức xạ, là chuyên gia y tế chuyên sử dụng bức xạ ion hóa để điều trị ung thư và các bệnh lý khác. Họ thiết kế kế hoạch điều trị, giám sát quá trình điều trị và đánh giá sự hồi phục của bệnh nhân. Trong tiếng Anh Anh, thuật ngữ này thường được viết là "radiotherapy", trong khi tiếng Anh Mỹ có thể chỉ "radiation therapy". Cả hai thuật ngữ đều có nghĩa tương tự nhưng "radiation therapy" thường được sử dụng rộng rãi hơn trong môi trường y tế ở Hoa Kỳ.
Họ từ
Radiotherapist, hay còn gọi là nhà trị liệu bức xạ, là chuyên gia y tế chuyên sử dụng bức xạ ion hóa để điều trị ung thư và các bệnh lý khác. Họ thiết kế kế hoạch điều trị, giám sát quá trình điều trị và đánh giá sự hồi phục của bệnh nhân. Trong tiếng Anh Anh, thuật ngữ này thường được viết là "radiotherapy", trong khi tiếng Anh Mỹ có thể chỉ "radiation therapy". Cả hai thuật ngữ đều có nghĩa tương tự nhưng "radiation therapy" thường được sử dụng rộng rãi hơn trong môi trường y tế ở Hoa Kỳ.
