Bản dịch của từ Rail trailer trong tiếng Việt
Rail trailer

Rail trailer (Noun)
Một loại xe kéo được thiết kế đặc biệt để vận chuyển hàng hóa trên đường sắt.
A trailer that is specifically designed for transporting goods on railways.
The rail trailer transported 200 tons of goods to the city.
Xe rơ moóc đường sắt đã vận chuyển 200 tấn hàng hóa đến thành phố.
Many rail trailers do not meet safety regulations in our area.
Nhiều xe rơ moóc đường sắt không đáp ứng quy định an toàn trong khu vực chúng tôi.
How many rail trailers operate in the local transportation system?
Có bao nhiêu xe rơ moóc đường sắt hoạt động trong hệ thống vận tải địa phương?
The rail trailer transported food supplies to the local community center.
Xe kéo đường sắt đã vận chuyển thực phẩm đến trung tâm cộng đồng địa phương.
The rail trailer did not arrive on time for the charity event.
Xe kéo đường sắt đã không đến đúng giờ cho sự kiện từ thiện.
Did the rail trailer deliver the books to the school on Friday?
Xe kéo đường sắt đã giao sách đến trường vào thứ Sáu chưa?
The rail trailer transported 100 tons of goods to the city.
Xe chở hàng đã vận chuyển 100 tấn hàng hóa đến thành phố.
The rail trailer did not arrive on time last week.
Xe chở hàng không đến đúng giờ vào tuần trước.
Did the rail trailer deliver supplies to the community center?
Xe chở hàng đã giao hàng đến trung tâm cộng đồng chưa?