Bản dịch của từ Raise rank trong tiếng Việt

Raise rank

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raise rank(Noun)

ʐˈeɪz rˈæŋk
ˈreɪz ˈræŋk
01

Sự thăng tiến trong công việc hoặc địa vị

Advancement in one’s career or position

在工作或职位上的升迁

Ví dụ
02

Vị trí cao hơn hoặc tầm quan trọng lớn hơn

Holding a higher or more significant position

较高的地位或重要性的状态

Ví dụ
03

Sự thăng tiến về cấp bậc hoặc vị trí

Climb up the ranks or move up in position

提升等级或职位

Ví dụ

Raise rank(Verb)

ʐˈeɪz rˈæŋk
ˈreɪz ˈræŋk
01

Thăng cấp hoặc nâng cao vị trí, địa vị

A promotion in rank or position.

提升到更高的等级或层次

Ví dụ
02

Tăng về giá trị hoặc chất lượng

A promotion at work or a higher position.

职位或工作上的晋升

Ví dụ
03

Thăng chức lên cấp cao hơn trong tổ chức

A higher position or level of significance

具有更高的地位或重要性

Ví dụ