Bản dịch của từ Rapporteur trong tiếng Việt

Rapporteur

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rapporteur (Noun)

ɹæpoʊɹtˈɝɹɹ
ɹæpoʊɹtˈɝɹɹ
01

Người được một tổ chức chỉ định để theo dõi và báo cáo lại về diễn biến, nội dung hoặc kết quả của các cuộc họp (ghi chép, tường trình và trình bày báo cáo).

A person who is appointed by an organization to report on the proceedings of its meetings.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh