Bản dịch của từ Rather than trong tiếng Việt

Rather than

Preposition Conjunction
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rather than(Preposition)

ɹˈæðɚ ðˈæn
ɹˈæðɚ ðˈæn
01

Diễn tả sự chọn một thứ này thay vì một thứ khác; nghĩa là “thay vì” hoặc “không phải ... mà là ...”. Dùng để so sánh lựa chọn hoặc hành động được ưa thích hơn một lựa chọn khác.

As opposed to instead of.

而不是

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rather than(Conjunction)

ɹˈæðɚ ðˈæn
ɹˈæðɚ ðˈæn
01

Dùng để giới thiệu một sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều phương án; nghĩa là 'thay vì' (chọn cái này chứ không chọn cái kia).

Used to introduce a choice between alternatives.

用于在选择之间引入替代方案。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh