Anh - Việt

Bản dịch của từ Ratter trong tiếng Việt

ratter

Noun

ratter (Noun)

/ɹˈætəɹ/
/ɹˈætəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một con chó (hoặc động vật khác) được nuôi hoặc huấn luyện để săn bắt và tiêu diệt chuột.

A dog or other animal that is used for hunting rats.

Ví dụ
Hàng xóm của tôi có một con chó săn chuột bắt chuột trong vườn.My neighbor has a ratter that catches rats in the backyard.
Nhiều gia đình không sở hữu một con chó săn chuột để kiểm soát dịch hại.Many families do not own a ratter for pest control.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh