Anh - Việt

Bản dịch của từ Razz trong tiếng Việt

razz

Verb

razz (Verb)

/ɹæz/
/ɹæz/
AI

Nghĩa 01

Trêu chọc ai đó một cách vui vẻ, không ác ý; nói hoặc làm điều gì để khiến người kia cười hoặc bối rối nhẹ nhưng với mục đích đùa giỡn.

Tease someone playfully.

Ví dụ
Bạn bè thường trêu chọc nhau về những bộ phim và chương trình yêu thích.Friends often razz each other about their favorite movies and shows.
Họ không trêu chọc ai về sự lựa chọn thời trang trong bữa tiệc.They do not razz anyone about their fashion choices during the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh