Anh - Việt

Bản dịch của từ Re-enter trong tiếng Việt

re-enter

Verb

re-enter (Verb)

/ɹˈintɚ/
/ɹˈintɚ/
AI

Nghĩa 01

Vào lại hoặc nhập lại một nơi, hệ thống, hay dữ liệu đã vào trước đó; thực hiện hành động vào một thứ gì đó lần nữa.

Enter something again.

Ví dụ
Tôi cần nhập lại thông tin cho tài khoản mạng xã hội.I need to re-enter my details for the social media account.
Cô ấy đã không nhập lại sự kiện sau khi rời đi sớm năm ngoái.She did not re-enter the event after leaving early last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh