Bản dịch của từ Re-establish trong tiếng Việt

Re-establish

Verb

Re-establish (Verb)

ɹˈistəblɨʃ
ɹˈistəblɨʃ
01

Thiết lập lại (cái gì đó) một lần nữa hoặc một lần nữa.

Establish something again or anew

Ví dụ

They need to re-establish trust with their community after the scandal.

Họ cần tái thiết niềm tin với cộng đồng sau vụ bê bối.

It's important not to re-establish harmful social norms in modern society.

Quan trọng là không tái thiết các chuẩn mực xã hội có hại trong xã hội hiện đại.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Re-establish

Không có idiom phù hợp