Bản dịch của từ Ready-mades trong tiếng Việt

Ready-mades

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ready-mades(Noun)

ɹˈɛdəmˌaɪzd
ɹˈɛdəmˌaɪzd
01

Những đồ vật đã có sẵn, được tìm thấy hoặc mua về (không phải do người ta tự tạo ra hay sản xuất mới). Thường chỉ những món đồ nguyên trạng, không được làm lại hay chế tác thủ công.

Objects that are found or bought rather than being created or manufactured.

现成物品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ