Anh - Việt

Bản dịch của từ Real estate market trong tiếng Việt

real estate market

Noun

real estate market (Noun)

/ɹˈil ɨstˈeɪt mˈɑɹkət/
/ɹˈil ɨstˈeɪt mˈɑɹkət/
AI

Nghĩa 01

Thị trường mua bán đất đai, tài sản.

The market for buying and selling land and properties.

Ví dụ
Thị trường bất động sản đang bùng nổ ở San Francisco năm nay.The real estate market is booming in San Francisco this year.
Thị trường bất động sản không phải là lựa chọn hợp lý cho nhiều gia đình ở Chicago.The real estate market is not affordable for many families in Chicago.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một lĩnh vực của nền kinh tế liên quan đến tài sản.

A sector of the economy related to property.

Ví dụ
Thị trường bất động sản đang bùng nổ ở San Francisco năm nay.The real estate market is booming in San Francisco this year.
Thị trường bất động sản không ổn định ở nhiều thành phố hiện nay.The real estate market is not stable in many cities now.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tình hình chung và xu hướng giao dịch bất động sản.

The overall state and trends of property transactions.

Ví dụ
Thị trường bất động sản đang phát triển mạnh ở New York năm nay.The real estate market is booming in New York City this year.
Thị trường bất động sản không ổn định ở nhiều khu vực hiện nay.The real estate market is not stable in many regions now.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh