Bản dịch của từ Sector trong tiếng Việt

Sector

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sector(Noun Countable)

ˈsek.tər
ˈsek.tɚ
01

Một phần hay lĩnh vực của nền kinh tế, xã hội hoặc một khu vực/đoạn được phân chia theo chức năng hoặc mục đích (ví dụ: ngành công nghiệp, khu vực, phân khúc).

Industry, segment, section.

行业、部门

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sector(Noun)

sˈɛktɚ
sˈɛktəɹ
01

Hình quạt: phần mặt phẳng của một vòng tròn hoặc elíp bị giới hạn bởi hai bán kính và cung tròn nằm giữa chúng.

The plane figure enclosed by two radii of a circle or ellipse and the arc between them.

扇形

sector tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một dụng cụ toán học gồm hai cánh tay gập ở một đầu, trên các cánh tay có đánh dấu các giá trị như sin, tan,… dùng để vẽ và tính toán trong đồ họa kỹ thuật và hình học.

A mathematical instrument consisting of two arms hinged at one end and marked with sines, tangents, etc. for making diagrams.

一种数学仪器,由两个铰接的臂组成,标记有正弦、切线等,用于绘图和计算。

Ví dụ
03

Một khu vực hoặc phần riêng biệt, tách biệt với những khu vực hoặc phần khác.

An area or portion that is distinct from others.

一个独特的区域或部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sector (Noun)

SingularPlural

Sector

Sectors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ