Anh - Việt

Bản dịch của từ Realistically trong tiếng Việt

realistically

Adverb

realistically (Adverb)

/ɹˌiəlˈɪstɪkli/
/ɹˌiəlˈɪstɪkli/
AI

Nghĩa 01

một cách thực tế; theo cách giống với đời sống hoặc điều kiện thực tế nhất có thể

in a way that closely resembles real life or real conditions.

Ví dụ
Một cách thực tế, chính phủ cần giải quyết nghèo đói ngay lập tức.Realistically, the government needs to address poverty urgently.
Cô nhìn nhận tình hình một cách thực tế và đề xuất giải pháp thực tế.She viewed the situation realistically and proposed practical solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh