Anh - Việt

Bản dịch của từ Reaping trong tiếng Việt

reaping

Verb

reaping (Verb)

/ɹˈipɪŋ/
/ɹˈipɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'reap', nghĩa là thu hoạch (như gặt lúa, hái trái), hoặc nhận được kết quả/ hậu quả từ một hành động (ví dụ: 'gặt hái thành quả').

present participle and gerund of reap.

Ví dụ
Họ đang gặt hái lợi ích từ các chương trình xã hội trong cộng đồng.They are reaping the benefits of social programs in their community.
Nhiều người không gặt hái được phần thưởng từ công việc chăm chỉ.Many people are not reaping rewards from their hard work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reaping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reaped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reaped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reaping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh