Bản dịch của từ Reaping trong tiếng Việt

Reaping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reaping(Verb)

ɹˈipɪŋ
ɹˈipɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'reap', nghĩa là thu hoạch (như gặt lúa, hái trái), hoặc nhận được kết quả/ hậu quả từ một hành động (ví dụ: 'gặt hái thành quả').

Present participle and gerund of reap.

收获的现在分词和动名词,意味着收获或获得结果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reaping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reaped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reaped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reaping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ