Bản dịch của từ Reaping trong tiếng Việt

Reaping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reaping (Verb)

ɹˈipɪŋ
ɹˈipɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'reap', nghĩa là thu hoạch (như gặt lúa, hái trái), hoặc nhận được kết quả/ hậu quả từ một hành động (ví dụ: 'gặt hái thành quả').

Present participle and gerund of reap.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ