Anh - Việt

Bản dịch của từ Reassemble trong tiếng Việt

reassemble

Verb

reassemble (Verb)

/ɹˌiəsˈɛmbl̩/
/ɹˌiəsˈɛmbl̩/
AI

Nghĩa 01

(về một nhóm) tụ họp lại, tập hợp lại một lần nữa sau khi đã tách ra hoặc rời đi.

(of a group) gather together again.

Ví dụ
Cộng đồng tái tụ họp sau cơn bão để tổ chức sự kiện dọn dẹp.The community reassembled after the storm for a cleanup event.
Đội tái tụ họp để thảo luận về sự kiện gây quỹ từ thiện sắp tới.The team reassembled to discuss the upcoming charity fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reassemble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reassemble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reassembled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reassembled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reassembles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reassembling

Video ngữ cảnh