Anh - Việt

Bản dịch của từ Rebinding trong tiếng Việt

rebinding

Verb

rebinding (Verb)

/ɹibˈɪndɨŋ/
/ɹibˈɪndɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Thao tác buộc, bó lại hoặc gắn một lớp buộc mới lên vật gì đó (ví dụ buộc lại cuốn sách bằng bìa, buộc lại dây, hoặc thay lớp bọc/khâu lại phần mép). Nghĩa là làm lại hành động buộc hoặc gắn lại phần giữ cố định bằng một dây, băng, vải hoặc vật liệu khác.

binding together or tying a new binding onto.

Ví dụ
Cộng đồng đang gắn kết các thành viên qua các sự kiện xã hội hàng tuần.The community is rebinding its members through weekly social events.
Nhóm không gắn kết lại sau những bất đồng gần đây.The group is not rebinding after the recent disagreements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh