Bản dịch của từ Rebroadcast trong tiếng Việt

Rebroadcast

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rebroadcast(Noun)

riˈbrɔdˌkæst
riˈbrɔdˌkæst
01

Một chương trình/phát sóng được phát lại hoặc phát tiếp sau lần phát ban đầu.

A repeated or relayed broadcast.

重复播放的节目

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rebroadcast(Verb)

ɹibɹˈɔdkæst
ɹibɹˈɔdkæst
01

Phát sóng lại một chương trình hoặc truyền tín hiệu lần nữa (ví dụ phát lại chương trình truyền hình, phát thanh đã được phát trước đó).

Broadcast or relay a programme or signal again.

重播节目或信号

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Rebroadcast (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rebroadcast

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rebroadcasted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rebroadcasted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rebroadcasts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rebroadcasting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh