Bản dịch của từ Relay trong tiếng Việt

Relay

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relay (Noun)

ɹilˈei
ɹˈilˌei
01

Một thiết bị điện, thường có cuộn dây điện từ (nam châm điện), khi có dòng điện hoặc tín hiệu vào nó sẽ đóng hoặc ngắt mạch điện khác. Nói ngắn gọn, relay là công tắc điều khiển bằng điện.

An electrical device, typically incorporating an electromagnet, which is activated by a current or signal in one circuit to open or close another circuit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một nhóm người hoặc động vật làm nhiệm vụ/hoạt động trong một khoảng thời gian rồi được thay thế bằng một nhóm tương tự tiếp theo.

A group of people or animals engaged in a task or activity for a period of time and then replaced by a similar group.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thiết bị nhận, khuếch đại và phát lại tín hiệu radio hoặc truyền hình để mở rộng vùng phủ sóng.

A device to receive, reinforce, and retransmit a radio or television signal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Relay (Verb)

ɹilˈei
ɹˈilˌei
01

Đặt lại hoặc xếp lại (thứ gì đó) theo cách khác; làm lại việc bố trí hoặc trải lớp mới/đặt lại một lần nữa.

Lay again or differently.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhận thông tin hoặc lời nhắn từ người này rồi chuyển tiếp, truyền đạt lại cho người khác.

Receive and pass on (information or a message)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ