Bản dịch của từ Reinforce' trong tiếng Việt

Reinforce'

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reinforce'(Verb)

rˌiːɪnfˈɔːs
ˈraɪnˌfɔrs
01

Củng cố (một cấu trúc hoặc vật liệu) bằng vật liệu bổ sung

To strengthen a structure or fabric with additional material

用填充材料加强(结构或材料)

Ví dụ
02

Để làm cho mạnh mẽ hơn hoặc rõ nét hơn

To make stronger or more pronounced

为了让它变得更强大或更清晰

Ví dụ
03

Cung cấp hỗ trợ hoặc nhân sự bổ sung cho

To provide support or additional personnel for

提供支援或额外的人手以协助

Ví dụ
04

Tăng cường hoặc hỗ trợ một cái gì đó, đặc biệt là bằng cách thêm vật liệu hoặc nguồn lực.

To strengthen or support something especially with added material or resources

为某事提供加强或支持,特别是通过添加材料或资源

Ví dụ
05

Để khuyến khích hoặc tăng cường hiệu quả của một hành động hoặc ý tưởng

To encourage or increase the effectiveness of an action or idea

为了鼓励或提升某项行动或想法的效果

Ví dụ
06

Củng cố một ý tưởng hoặc niềm tin bằng cách cung cấp thêm bằng chứng hoặc lý lẽ.

To make an idea or belief stronger by providing additional evidence or reasoning

用更多的证据或推理来强化一个观点或信念

Ví dụ