Bản dịch của từ Recapturing trong tiếng Việt

Recapturing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recapturing(Verb)

ɹikˈæptʃɚɪŋ
ɹikˈæptʃɚɪŋ
01

Lấy lại, chiếm lại hoặc giành lại quyền sở hữu sau khi đã mất trước đó.

Capture again regain possession of.

重新夺回

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Recapturing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Recapture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Recaptured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Recaptured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Recaptures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Recapturing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ