Anh - Việt

Bản dịch của từ Receivership trong tiếng Việt

receivership

Noun

receivership (Noun)

/ɹisˈivɚʃˌɪp/
/ɹɪsˈivɚʃˌɪp/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái một doanh nghiệp hoặc tài sản bị quản lý, kiểm soát bởi một người nhận ủy thác chính thức (receiver) do gặp khó khăn tài chính hoặc theo quyết định tòa án, nhằm thu hồi nợ hoặc sắp xếp lại tài sản.

Trạng thái một doanh nghiệp hoặc tài sản bị quản lý, kiểm soát bởi một người nhận ủy thác chính thức (receiver) do gặp khó khăn tài chính hoặc theo quyết định tòa án, nhằm thu hồi nợ hoặc sắp xếp lại tài sản.

The state of being dealt with by an official receiver.

Ví dụ
Sau khi công ty phá sản, nó được đưa vào tình trạng tiếp nhận.After the company went bankrupt, it was put into receivership.
Quy trình tiếp nhận đã giúp quản lý các khoản nợ của công ty một cách hiệu quả.The receivership process helped to manage the company's debts effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của receivership (Noun)

SingularPlural

receivership

receiverships

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh