Anh - Việt

Bản dịch của từ Recidivism trong tiếng Việt

recidivism

Noun

recidivism (Noun)

/ɹəsˈɪdɪvˌɪzəm/
/ɹɪsˈɪdəvˌɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Khuynh hướng của một người đã bị kết án phạm tội tiếp tục tái phạm (lặp lại hành vi phạm pháp sau khi đã bị xử lý).

The tendency of a convicted criminal to reoffend.

Ví dụ
Tỷ lệ tái phạm trong nước đã giảm đều trong những năm qua.Recidivism rates in the country have been steadily decreasing over the years.
Chính phủ đang thực hiện các chương trình nhằm giảm tỷ lệ tái phạm ở những người phạm tội trẻ tuổi.The government is implementing programs to reduce recidivism among young offenders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh