Bản dịch của từ Recidivism trong tiếng Việt

Recidivism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recidivism (Noun)

ɹəsˈɪdɪvˌɪzəm
ɹɪsˈɪdəvˌɪzəm
01

Xu hướng tái phạm của một tội phạm bị kết án.

The tendency of a convicted criminal to reoffend.

Ví dụ

Recidivism rates in the country have been steadily decreasing over the years.

Tỷ lệ tái phạm trong nước đã giảm đều trong những năm qua.

The government is implementing programs to reduce recidivism among young offenders.

Chính phủ đang thực hiện các chương trình nhằm giảm tỷ lệ tái phạm ở những người phạm tội trẻ tuổi.

Understanding the factors contributing to recidivism is crucial for effective rehabilitation strategies.

Hiểu được các yếu tố góp phần dẫn đến tái phạm là rất quan trọng để có các chiến lược cải tạo hiệu quả.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Recidivism cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Recidivism

Không có idiom phù hợp