Bản dịch của từ Reconstruct trong tiếng Việt

Reconstruct

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reconstruct (Verb)

ɹˌikn̩stɹˈʌkt
ɹˌikn̩stɹˈʌkt
01

Xây dựng hoặc hình thành lại (thứ gì đó) sau khi nó bị hư hỏng hoặc bị phá hủy.

Build or form (something) again after it has been damaged or destroyed.

Ví dụ

The community came together to reconstruct the school after the fire.

Cộng đồng đoàn kết nhau để tái thiết trường sau đám cháy.

Volunteers are helping to reconstruct homes destroyed by the recent earthquake.

Các tình nguyện viên đang giúp tái thiết nhà bị hỏng do động đất gần đây.

The government allocated funds to reconstruct the infrastructure damaged by the storm.

Chính phủ đã cấp vốn để tái thiết cơ sở hạ tầng bị hỏng do cơn bão.

Dạng động từ của Reconstruct (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reconstruct

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reconstructed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reconstructed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reconstructs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reconstructing

Kết hợp từ của Reconstruct (Verb)

CollocationVí dụ

An attempt to reconstruct sth

Một nỗ lực để tái cấu trúc cái gì đó

The community made an attempt to reconstruct the damaged park last year.

Cộng đồng đã cố gắng tái tạo công viên bị hư hại năm ngoái.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Reconstruct cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu Describe a historical building in Vietnam
[...] Because the building is quite old, certain parts of it have been time and again [...]Trích: Bài mẫu Describe a historical building in Vietnam
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 24/04/2021
[...] In order to make room for the new building, the tennis courts have been and relocated to the place where the car park used to be [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 24/04/2021

Idiom with Reconstruct

Không có idiom phù hợp