Bản dịch của từ Recoupable trong tiếng Việt
Recoupable
Adjective

Recoupable(Adjective)
rɪkˈuːpəbəl
rɪˈkupəbəɫ
01
Có thể được khôi phục hoặc lấy lại, đặc biệt là về mặt tổn thất hoặc đầu tư.
Able to be regained or recovered especially in terms of losses or investments
Ví dụ
02
Có khả năng được bù đắp hoặc đền bù
Capable of being recouped or compensated for
Ví dụ
03
Đề cập đến chi phí hoặc khoản chi mà có thể được hoàn trả
Referring to expenses or costs that can be reimbursed
Ví dụ
