Anh - Việt

Bản dịch của từ Recurs trong tiếng Việt

recurs

VerbNoun

recurs (Verb)

/ɹɨkjˈuɹz/
/ɹɨkjˈuɹz/
AI

Nghĩa 01 · Để gọi chính nó trong lập trình.

Để gọi chính nó trong lập trình.

To call itself in programming.

Ví dụ
Hàm gọi lại để giải quyết các vấn đề mạng xã hội phức tạp.The function recurs to solve complex social network problems.
Thuật toán không gọi lại cho dữ liệu xã hội đơn giản.The algorithm does not recurs for simple social data.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Xảy ra nhiều lần hoặc nhiều lần.

Xảy ra nhiều lần hoặc nhiều lần.

To occur again or repeatedly.

Ví dụ
Vấn đề nghèo đói thường tái diễn trong nhiều cuộc thảo luận xã hội hàng năm.The issue of poverty recurs in many social discussions every year.
Bất bình đẳng xã hội không tái diễn ở mọi cộng đồng trên thế giới.Social inequality does not recurs in every community around the world.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để trở về một điểm cụ thể trong một chuỗi.

Để trở về một điểm cụ thể trong một chuỗi.

To return to a particular point in a sequence.

Ví dụ
Chủ đề tình bạn xuất hiện nhiều trong các nghiên cứu và bài viết xã hội.The theme of friendship recurs in many social studies and articles.
Ý tưởng về cộng đồng không xuất hiện trong báo cáo xã hội năm nay.The idea of community does not recurs in this year's social report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của recurs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

recur

V2

Quá khứ đơn

Past simple

recurred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

recurred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

recurs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

recurring

recurs (Noun)

/ɹɨkjˈuɹz/
/ɹɨkjˈuɹz/
AI

Nghĩa 01 · Trong toán học hoặc điện toán, một thuật ngữ được định nghĩa theo chính nó.

Trong toán học hoặc điện toán, một thuật ngữ được định nghĩa theo chính nó.

In mathematics or computing a term defined in terms of itself.

Ví dụ
Khái niệm chuẩn mực xã hội tái diễn trong nhiều nghiên cứu tâm lý.The concept of social norms recurs in many psychological studies.
Bất bình đẳng xã hội không tái diễn ở mọi quốc gia, như Thụy Điển.Social inequality does not recurs in every country, like Sweden.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự lặp lại hoặc lặp lại trong một chuỗi.

Sự lặp lại hoặc lặp lại trong một chuỗi.

A recurrence or repetition in a series.

Ví dụ
Sự tái diễn của các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến phát triển cộng đồng ở nhiều thành phố.The recurs of social issues affects community development in many cities.
Sự tái diễn của nghèo đói không giúp ổn định xã hội ở đất nước chúng tôi.The recurs of poverty is not helping social stability in our country.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh