Bản dịch của từ Reddening trong tiếng Việt

Reddening

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reddening(Noun)

ɹˈɛdənɨŋ
ɹˈɛdənɨŋ
01

Quá trình trở nên đỏ hoặc đỏ hơn (da, mặt, vết, lá, v.v.), thường do tăng máu, kích ứng, hoặc thay đổi màu sắc.

The process of becoming red or redder.

变红的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Reddening(Verb)

ɹˈɛdənɨŋ
ɹˈɛdənɨŋ
01

Trở nên đỏ hoặc đỏ hơn (da, mặt, vật thể). Dùng để mô tả khi một thứ gì đó chuyển sang màu đỏ hoặc làm cho nó đỏ hơn.

To become red or redder.

变红或更加红

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reddening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Redden

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reddened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reddened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reddens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reddening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ