Bản dịch của từ Reddle trong tiếng Việt

Reddle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reddle(Noun)

ɹˈɛdl
ɹˈɛdl
01

Một loại chất màu đỏ làm từ đất sét (ochre), thường dùng làm màu nhuộm hoặc màu vẽ; giống như bột màu đỏ óc chó/đất đỏ.

A red pigment consisting of ochre.

红色颜料,通常由土壤制成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh