Anh - Việt

Bản dịch của từ Redemptive trong tiếng Việt

redemptive

Adjective

redemptive (Adjective)

/ɹɪdˈɛmtɪv/
/ɹɪdˈɛmptɪv/
AI

Nghĩa 01

Có liên quan đến sự chuộc lỗi, mang lại sự cứu rỗi hoặc bù đắp, làm cho mọi chuyện được chuộc lại; gây ra cảm giác được tha thứ hoặc được cứu rỗi.

relating to or bringing about redemption.

Ví dụ
Nhiều chương trình cứu chuộc giúp người phạm tội tái hòa nhập xã hội thành công.Many redemptive programs help ex-offenders reintegrate into society successfully.
Những nỗ lực cứu chuộc trong cộng đồng không phải lúc nào cũng được lãnh đạo địa phương công nhận.Redemptive efforts in communities are not always recognized by local leaders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh