Bản dịch của từ Rediscovery trong tiếng Việt

Rediscovery

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rediscovery(Noun)

ɹidɪskˈʌvɹi
ɹidɪskˈʌvɹi
01

Hành động hoặc quá trình tìm thấy, khám phá lại một điều gì đó đã từng được biết đến trước đó — tức là phát hiện lại, nhận ra lại giá trị, ý nghĩa hoặc sự hiện diện của một vật, ý tưởng, địa điểm, v.v.

The action or process of discovering something again.

再次发现

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rediscovery(Verb)

ˌri.dɪˈskʌ.vɚ.i
ˌri.dɪˈskʌ.vɚ.i
01

Phát hiện lại hoặc nhận ra lại một điều gì đó đã từng biết nhưng sau đó quên hoặc bỏ qua; làm cho điều đó trở nên mới mẻ hoặc được chú ý trở lại.

Discover something again.

重新发现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ