Bản dịch của từ Redistribution trong tiếng Việt

Redistribution

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Redistribution(Noun)

ɹˌidɪstɹəbjˈuʃn̩
ɹˌidɪstɹəbjˈuʃn̩
01

Hành động phân phát lại hoặc phân phối tiếp một thứ đã nhận được hoặc mua về cho người khác hoặc các nơi khác.

The further distribution of something received or purchased.

重新分配

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động thay đổi cách phân phối tài nguyên hoặc của cải (ví dụ tiền, đất đai, hàng hóa) từ nhóm này sang nhóm khác để phân bổ lại quyền lợi hoặc nguồn lực.

The act of changing the distribution of resources.

资源的再分配

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ