Bản dịch của từ Reduced crime trong tiếng Việt
Reduced crime
Phrase

Reduced crime(Phrase)
rɪdjˈuːst krˈaɪm
rɪˈdust ˈkraɪm
01
Ví dụ
02
Giảm tần suất hoặc quy mô của hoạt động phạm tội.
Reduce the number or frequency of crimes
犯罪活动的发生频率或规模的减少
Ví dụ
03
Hành động hoặc quá trình làm giảm tội phạm trở nên ít nghiêm trọng hoặc ít phổ biến hơn
Action or process aimed at reducing the prevalence of crime or its severity.
采取行动或措施,旨在减少犯罪的发生频率或降低其严重程度。
Ví dụ
