Anh - Việt

Bản dịch của từ Refereeing trong tiếng Việt

refereeing

Verb

refereeing (Verb)

/ˈrɛ.fɚˌi.ɪŋ/
/ˈrɛ.fɚˌi.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đóng vai trò trọng tài trong một trận đấu hoặc môn thể thao; điều khiển, giám sát và đưa ra quyết định theo luật chơi.

Đóng vai trò trọng tài trong một trận đấu hoặc môn thể thao; điều khiển, giám sát và đưa ra quyết định theo luật chơi.

to act as a referee in a game or sport.

Ví dụ
Cô ấy thích trọng tài trận đấu bóng đá vào cuối tuần.She enjoys refereeing soccer matches on weekends.
Anh ấy tránh trọng tài trận đấu bóng rổ vì thiếu kinh nghiệm.He avoids refereeing basketball games due to lack of experience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của refereeing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

referee

V2

Quá khứ đơn

Past simple

refereed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

refereed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

referees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

refereeing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh