Bản dịch của từ Refill trong tiếng Việt

Refill

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Refill(Noun)

ɹifˈɪl
ɹˈifˈɪl
01

Hành động bổ sung đầy (ví dụ thêm đồ uống vào ly) hoặc một ly/khẩu phần đã được thêm đầy lại. Thường dùng khi nói về việc rót thêm nước, nước ngọt, cà phê… vào cốc/chai đã cạn.

An act of refilling or a glass that is refilled.

重新填充

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Refill (Noun)

SingularPlural

Refill

Refills

Refill(Verb)

ɹifˈɪl
ɹˈifˈɪl
01

Đổ đầy lại một vật đựng (như chai, cốc, bình) sau khi đã dùng hết hoặc cạn.

Fill a container again.

再次填满容器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Refill (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Refill

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Refilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Refilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Refills

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Refilling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ