Anh - Việt

Bản dịch của từ Refinery trong tiếng Việt

refinery

Noun

refinery (Noun)

/ɹɪfˈɑɪnɚi/
/ɹɪfˈɑɪnəɹi/
AI

Nghĩa 01

Một cơ sở công nghiệp nơi xử lý, tinh chế chất nguyên liệu (ví dụ dầu mỏ, đường, kim loại) để loại bỏ tạp chất và thu được sản phẩm tinh khiết hơn.

An industrial installation where a substance is refined.

Ví dụ
Nhà máy chế biến mới tạo cơ hội việc làm trong thị trấn.The new refinery created job opportunities in the town.
Chính phủ đầu tư vào một nhà máy chế biến để thúc đẩy nền kinh tế.The government invested in a refinery to boost the economy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của refinery (Noun)

SingularPlural

refinery

refineries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh