installation
installation (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Hành động lắp đặt hoặc quá trình/việc đặt, gắn máy móc, thiết bị vào vị trí hoạt động; cũng có thể chỉ bộ phận, thiết bị đã được lắp đặt.
Hành động lắp đặt hoặc quá trình/việc đặt, gắn máy móc, thiết bị vào vị trí hoạt động; cũng có thể chỉ bộ phận, thiết bị đã được lắp đặt.
Machine installation and installation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
installation (Noun)
Nghĩa 01 · Một thiết bị hoặc máy móc lớn được lắp đặt để sử dụng (ví dụ: một hệ thống máy móc, thiết bị công nghiệp hoặc một bộ phận trang thiết bị được đặt cố định tại chỗ).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hành động lắp đặt ai đó hoặc cái gì đó, hoặc trạng thái đã được lắp đặt; quá trình đưa thiết bị, phần mềm, hoặc vật dụng vào vị trí và làm cho nó sẵn sàng sử dụng.
Hành động lắp đặt ai đó hoặc cái gì đó, hoặc trạng thái đã được lắp đặt; quá trình đưa thiết bị, phần mềm, hoặc vật dụng vào vị trí và làm cho nó sẵn sàng sử dụng.
The action of installing someone or something, or the state of being installed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của installation (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
installation | installations |
installation (Noun Uncountable)
Nghĩa 01 · Một hệ thống hoặc thực thể được thiết lập cho một mục đích cụ thể.
Một hệ thống hoặc thực thể được thiết lập cho một mục đích cụ thể.
A system or entity set up for a particular purpose
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Hành động thiết lập một hệ thống hoặc quy trình
Hành động thiết lập một hệ thống hoặc quy trình
The act of establishing a system or process
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Từ 'installation' có nghĩa là hành động lắp đặt hoặc thiết lập một hệ thống hoặc thiết bị nào đó. Trong tiếng Anh, 'installation' được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ với cách viết và phát âm tương tự nhau, tuy nhiên trong ngữ cảnh sử dụng, 'installation' có thể mang nghĩa đặc biệt liên quan đến nghệ thuật, như trong các tác phẩm nghệ thuật tạm thời. Thuật ngữ này còn được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực công nghệ thông tin để chỉ quá trình cài đặt phần mềm".
