Bản dịch của từ Installation trong tiếng Việt

Installation

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Installation(Noun Countable)

ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən
ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən
01

Hành động lắp đặt hoặc quá trình/việc đặt, gắn máy móc, thiết bị vào vị trí hoạt động; cũng có thể chỉ bộ phận, thiết bị đã được lắp đặt.

Machine installation and installation.

机器安装

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Installation(Noun)

ˌɪnstəlˈeiʃn̩
ˌɪnstəlˈeiʃn̩
01

Một thiết bị hoặc máy móc lớn được lắp đặt để sử dụng (ví dụ: một hệ thống máy móc, thiết bị công nghiệp hoặc một bộ phận trang thiết bị được đặt cố định tại chỗ).

A large piece of equipment installed for use.

大型设备

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động lắp đặt ai đó hoặc cái gì đó, hoặc trạng thái đã được lắp đặt; quá trình đưa thiết bị, phần mềm, hoặc vật dụng vào vị trí và làm cho nó sẵn sàng sử dụng.

The action of installing someone or something, or the state of being installed.

安装

installation nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Installation (Noun)

SingularPlural

Installation

Installations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ