reflected
reflected (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “reflect” (phản chiếu, suy nghĩ lại). Thường dùng để nói một vật đã phản chiếu ánh sáng/hình ảnh, hoặc ai đó đã suy nghĩ, cân nhắc lại điều gì đó.
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “reflect” (phản chiếu, suy nghĩ lại). Thường dùng để nói một vật đã phản chiếu ánh sáng/hình ảnh, hoặc ai đó đã suy nghĩ, cân nhắc lại điều gì đó.
simple past and past participle of reflect.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của reflected (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | reflect |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | reflected |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | reflected |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | reflects |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | reflecting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "reflected" là dạng quá khứ và phân từ II của động từ "reflect". Nó có nghĩa là nhìn thấy lại hình ảnh của vật thể trên một bề mặt, hoặc biểu thị, diễn đạt một ý tưởng hay cảm xúc. Trong tiếng Anh, "reflected" được sử dụng phổ biến trong cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt về nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau, với sự nhấn mạnh nhẹ hơn ở Anh, trong khi người Mỹ thường nhấn mạnh nhiều hơn vào âm đầu tiên.