Anh - Việt

Bản dịch của từ Reflected trong tiếng Việt

reflected

Verb

reflected (Verb)

/ɹɪflˈɛktɪd/
/ɹɪflˈɛktɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “reflect” (phản chiếu, suy nghĩ lại). Thường dùng để nói một vật đã phản chiếu ánh sáng/hình ảnh, hoặc ai đó đã suy nghĩ, cân nhắc lại điều gì đó.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “reflect” (phản chiếu, suy nghĩ lại). Thường dùng để nói một vật đã phản chiếu ánh sáng/hình ảnh, hoặc ai đó đã suy nghĩ, cân nhắc lại điều gì đó.

simple past and past participle of reflect.

Ví dụ
Khảo sát phản ánh ý kiến của mọi người về việc sử dụng mạng xã hội năm 2022.The survey reflected people's opinions on social media usage in 2022.
Kết quả không phản ánh cảm xúc thật sự của cộng đồng.The results did not reflect the true feelings of the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reflected (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reflect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reflected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reflected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reflects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reflecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh