Anh - Việt

Bản dịch của từ Reforesting trong tiếng Việt

reforesting

Verb

reforesting (Verb)

/ɹifˈɔɹəstɨŋ/
/ɹifˈɔɹəstɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Trồng lại rừng hoặc trồng cây trở lại trên một khu vực để phục hồi rừng đã bị phá hoặc suy thoái.

to renew or replant an area with trees.

Ví dụ
Cộng đồng đã bắt đầu trồng lại cây ở công viên vào mùa xuân.The community started reforesting the park with native trees last spring.
Họ không trồng lại cây trong khu vực vì thiếu kinh phí.They are not reforesting the area due to lack of funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh