Anh - Việt

Bản dịch của từ Renew trong tiếng Việt

renew

Verb

renew (Verb)

/ɹɪnˈu/
/ɹɪnˈu/
AI

Nghĩa 01

Bắt đầu làm lại hoặc tiếp tục một hoạt động sau khi nó bị gián đoạn.

Resume (an activity) after an interruption.

Ví dụ
Sau khi khóa máy, mọi người có thể gia hạn các cuộc tụ họp xã hội với bạn bè.After the lockdown, people can renew social gatherings with friends.
Cô quyết định gia hạn sự hiện diện trên mạng xã hội của mình sau thời gian tạm nghỉ.She decided to renew her social media presence after a break.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thay thế bằng cái mới hoặc sửa lại để cái cũ không còn hỏng hoặc bị mòn nữa.

Replace (something that is broken or worn out)

Ví dụ
Nối lại tình bạn sau một thời gian dài vắng bóng.Renew friendships after a long absence.
Xã hội cần đổi mới cam kết bảo vệ môi trường.Society needs to renew its commitment to environmental protection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

làm cho có lại sức sống hoặc sức mạnh

Give fresh life or strength to.

Ví dụ
Gia hạn tình bạn bằng cách tham dự các sự kiện xã hội thường xuyên.Renew friendships by attending social events regularly.
Tình nguyện viên giúp đổi mới tinh thần cộng đồng thông qua các dự án xã hội.Volunteers help renew community spirit through social projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của renew (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

renew

V2

Quá khứ đơn

Past simple

renewed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

renewed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

renews

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

renewing

Kết hợp từ của renew (Verb)

PHRASESVERB + renewrenew + ADVERB
Kết hợp từ của renew
Collocation
Ví dụ

cần đổi mới

need renewing

Các cuốn sách trong thư viện cần phải được gia hạn mỗi tháng.

The library books need renewing every month.

cơ hội làm mới một điều gì đó

a chance to renew something

Tình nguyện tại trung tâm cộng đồng địa phương đã cho cô ấy cơ hội để làm mới lại niềm đam mê giúp đỡ người khác.

Volunteering at the local community center gave her a chance to renew her passion for helping others.

một cơ hội để đổi mới cái gì đó

an opportunity to renew something

Tham gia sự kiện dọn dẹp cộng đồng mang lại cơ hội để làm mới môi trường của chúng ta.

Attending a community clean-up event offers an opportunity to renew our environment.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh