Bản dịch của từ Resume trong tiếng Việt

Resume

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resume(Noun)

ɹˈɛzəmˌei
ɹɪzˈum
01

Một bản tóm tắt ngắn gọn, nêu lại những điểm chính hoặc thông tin quan trọng.

A summary.

摘要

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Resume (Noun)

SingularPlural

Resume

Resumes

Resume(Verb)

ɹˈɛzəmˌei
ɹɪzˈum
01

Bắt đầu lại hoặc tiếp tục một hoạt động sau khi đã tạm dừng hoặc bị gián đoạn.

Begin again or continue after a pause or interruption.

重新开始或继续

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Resume (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Resume

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Resumed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Resumed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Resumes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Resuming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ