Anh - Việt

Bản dịch của từ Replant trong tiếng Việt

replant

Verb

replant (Verb)

/ɹiplˈɑnt/
/ɹiplˈænt/
AI

Nghĩa 01

Trồng lại cây (hoặc cây cảnh) đã được đào lên trước đó, thường là vào chậu lớn hơn hoặc vào vị trí mới.

Plant a tree or plant which has been dug up again especially in a larger pot or new site.

Ví dụ
Họ quyết định trồng lại vườn cộng đồng vào mùa xuân này để phát triển tốt hơn.They decided to replant the community garden this spring for better growth.
Thành phố không trồng lại cây sau cơn bão năm ngoái.The city did not replant the trees after the storm last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của replant (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

replant

V2

Quá khứ đơn

Past simple

replanted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

replanted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

replants

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

replanting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh