Bản dịch của từ Refractory clay trong tiếng Việt

Refractory clay

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Refractory clay(Noun Uncountable)

ɹəfɹˈæktɚi klˈeɪ
ɹəfɹˈæktɚi klˈeɪ
01

Đất sét chịu lửa: loại đất sét có khả năng chống chịu nhiệt cao, dùng để làm cốc nung (crucible), lót lò và các vật dụng chịu nhiệt trong luyện kim và công nghiệp.

Clay that is heatresistant and is used for making crucibles furnace linings etc.

耐火粘土

Ví dụ

Refractory clay(Noun)

ɹəfɹˈæktɚi klˈeɪ
ɹəfɹˈæktɚi klˈeɪ
01

Đất sét chịu lửa: loại đất sét có khả năng chịu nhiệt cao, thường được dùng để làm thùng nung, lót lò, chậu nung (crucible) và các chi tiết chịu nhiệt khác.

Clay that is heatresistant and is used for making crucibles furnace linings etc.

耐火粘土

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh