Anh - Việt

Bản dịch của từ Refractory clay trong tiếng Việt

refractory clay

Noun UncountableNoun

refractory clay (Noun Uncountable)

/ɹəfɹˈæktɚi klˈeɪ/
/ɹəfɹˈæktɚi klˈeɪ/
AI

Nghĩa 01 · Đất sét chịu lửa: loại đất sét có khả năng chống chịu nhiệt cao, dùng để làm cốc nung (crucible), lót lò và các vật dụng chịu nhiệt trong luyện kim và công nghiệp.

Đất sét chịu lửa: loại đất sét có khả năng chống chịu nhiệt cao, dùng để làm cốc nung (crucible), lót lò và các vật dụng chịu nhiệt trong luyện kim và công nghiệp.

Clay that is heatresistant and is used for making crucibles furnace linings etc.

Ví dụ
Đất sét chịu nhiệt rất cần thiết để xây dựng lò nung ở nhà máy.Refractory clay is essential for building high-temperature furnaces in factories.
Đất sét chịu nhiệt không dễ tan chảy, rất lý tưởng cho sử dụng công nghiệp.Refractory clay does not melt easily, making it ideal for industrial use.

refractory clay (Noun)

/ɹəfɹˈæktɚi klˈeɪ/
/ɹəfɹˈæktɚi klˈeɪ/
AI

Nghĩa 01 · Đất sét chịu lửa: loại đất sét có khả năng chịu nhiệt cao, thường được dùng để làm thùng nung, lót lò, chậu nung (crucible) và các chi tiết chịu nhiệt khác.

Đất sét chịu lửa: loại đất sét có khả năng chịu nhiệt cao, thường được dùng để làm thùng nung, lót lò, chậu nung (crucible) và các chi tiết chịu nhiệt khác.

Clay that is heatresistant and is used for making crucibles furnace linings etc.

Ví dụ
Đất sét chịu nhiệt rất quan trọng để xây dựng lò tiết kiệm năng lượng.Refractory clay is essential for building efficient energy-saving furnaces.
Đất sét chịu nhiệt không thường được sử dụng trong các dự án xây dựng hàng ngày.Refractory clay is not commonly used in everyday construction projects.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh