furnace
furnace (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của furnace (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
furnace | furnaces |
Kết hợp từ của furnace (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lò luyện kim blast furnace | Lò luyện kim sản xuất thép hiệu quả. The blast furnace produces steel efficiently. |
lò nung lửa fiery furnace | Nhà hoạt động xã hội đối mặt với lò lửa của chỉ trích công chúng. The social activist faced the fiery furnace of public criticism. |
lò nung thủy tinh glass furnace | Lò nung thủy tinh sản xuất thủy tinh chất lượng cao cho các tòa nhà. The glass furnace produces high-quality glass for buildings. |
lò đốt dầu oil furnace | Cộng đồng đã lắp đặt một lò dầu để sưởi ấm mùa đông tháng 12. The community installed an oil furnace for winter heating last December. |
lò sưởi khí gas furnace | Lò sưởi khí gas giữ ấm trung tâm xã hội trong sự kiện. The gas furnace kept the social center warm during the event. |