Bản dịch của từ Smelting trong tiếng Việt

Smelting

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smelting(Verb)

smˈɛltɪŋ
smˈɛltɪŋ
01

Quá trình lấy kim loại ra khỏi quặng bằng cách nung nóng và làm chảy quặng để tách kim loại tinh khiết.

Extract metal from its ore by a process involving heating and melting.

通过加热和熔化从矿石中提取金属

Ví dụ

Dạng động từ của Smelting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Smelt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Smelted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Smelted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Smelts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Smelting

Smelting(Noun Countable)

smˈɛltɪŋ
smˈɛltɪŋ
01

Quá trình tách kim loại ra khỏi quặng bằng cách nung nóng và làm chảy quặng để thu kim loại tinh khiết hoặc hợp kim.

The process of extracting metal from its ore by a process involving heating and melting.

提炼金属的过程

smelting
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ