Anh - Việt

Bản dịch của từ Smelting trong tiếng Việt

smelting

VerbNoun Countable

smelting (Verb)

/smˈɛltɪŋ/
/smˈɛltɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình lấy kim loại ra khỏi quặng bằng cách nung nóng và làm chảy quặng để tách kim loại tinh khiết.

extract metal from its ore by a process involving heating and melting.

Ví dụ
Họ đang luyện đồng từ quặng trong nhà máy mới.They are smelting copper from ore in the new factory.
Cộng đồng không ủng hộ việc luyện kim gần khu dân cư.The community does not support smelting near residential areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của smelting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

smelt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

smelted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

smelted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

smelts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

smelting

smelting (Noun Countable)

/smˈɛltɪŋ/
/smˈɛltɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình tách kim loại ra khỏi quặng bằng cách nung nóng và làm chảy quặng để thu kim loại tinh khiết hoặc hợp kim.

the process of extracting metal from its ore by a process involving heating and melting.

Ví dụ
Quá trình nấu chảy rất quan trọng để sản xuất nhôm từ bauxite trong nhà máy.Smelting is essential for producing aluminum from bauxite in factories.
Quá trình nấu chảy không diễn ra ở mọi quốc gia do lo ngại về môi trường.Smelting does not occur in every country due to environmental concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh