Anh - Việt

Bản dịch của từ Refraining trong tiếng Việt

refraining

Verb

refraining (Verb)

/rɪˈfreɪ.nɪŋ/
/rɪˈfreɪ.nɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tự kiềm chế hoặc tránh không làm một việc gì đó; giữ mình khỏi hành động theo ý muốn.

to stop oneself from doing something.

Ví dụ
Nhiều người đang kiêng hút thuốc ở nơi công cộng.Many people are refraining from smoking in public places now.
Anh ấy không kiêng việc chia sẻ ý kiến của mình trên mạng.He is not refraining from sharing his opinions online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của refraining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

refrain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

refrained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

refrained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

refrains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

refraining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh