Anh - Việt

Bản dịch của từ Refreshments trong tiếng Việt

refreshments

Noun

refreshments (Noun)

/ɹəfɹˈɛʃmnts/
/ɹəfɹˈɛʃmnts/
AI

Nghĩa 01

Đồ ăn nhẹ và đồ uống đơn giản được phục vụ tại sự kiện, buổi họp hoặc bữa tiệc để khách khát hoặc đói nhẹ có thể dùng tạm.

light snacks or drinks provided at an event or party.

Ví dụ
Bữa tiệc cung cấp nhiều đồ ăn nhẹ như khoai tây chiên và nước ngọt.The party offered various refreshments like chips and soda for everyone.
Họ không phục vụ đồ ăn nhẹ nào trong cuộc họp dài hôm qua.They did not serve any refreshments during the long meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của refreshments (Noun)

SingularPlural

refreshment

refreshments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh