Bản dịch của từ Regaining trong tiếng Việt

Regaining

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regaining(Verb)

ɹɪgˈeɪnɪŋ
ɹɪgˈeɪnɪŋ
01

Lấy lại quyền sở hữu hoặc kiểm soát một thứ gì đó sau khi đã bị mất, bị lấy đi hoặc không còn quyền nữa.

To regain possession or control of something.

重新获得控制或拥有权

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Regaining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Regain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Regained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Regained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Regains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Regaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ