Bản dịch của từ Regaining trong tiếng Việt

Regaining

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regaining (Verb)

ɹɪgˈeɪnɪŋ
ɹɪgˈeɪnɪŋ
01

Lấy lại quyền sở hữu hoặc kiểm soát một thứ gì đó sau khi đã bị mất, bị lấy đi hoặc không còn quyền nữa.

To regain possession or control of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ